AP Biology
Phương trình và công thức · được cung cấp trong kỳ thiHằng số và hệ số quy đổi
| Hằng số áp suất | 2.7 Tính trương và thế nước | |
|---|---|---|
| Nhiệt độ theo kelvin | 2.7 Tính trương và thế nước |
Tiền tố hệ mét
| Thừa số | Tiền tố | Ký hiệu |
|---|---|---|
| giga | G | |
| mega | M | |
| kilo | k | |
| deci | d | |
| centi | c | |
| mili | m | |
| micro | μ | |
| nano | n | |
| pico | p |
Bảng chi bình phương: giá trị tới hạn
| p | Bậc tự do | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | |
| 0.05 | 3.84 | 5.99 | 7.81 | 9.49 | 11.07 | 12.59 | 14.07 | 15.51 |
| 0.01 | 6.63 | 9.21 | 11.34 | 13.28 | 15.09 | 16.81 | 18.48 | 20.09 |
Phân tích thống kê và xác suất
= trung bình mẫu · = cỡ mẫu · = độ lệch chuẩn mẫu (ước lượng dựa trên mẫu của độ lệch chuẩn của quần thể) · = kết quả quan sát · = kết quả kì vọng · = tổng của tất cả · = số kết quả khả dĩ khác nhau trừ một
- Độ lệch chuẩnchưa xuất hiện
- Sai số chuẩn của trung bìnhchưa xuất hiện
- Chi bình phương5.3 Kiểm định một tỉ lệ: chi bình phương
- Xác suất, các biến cố xung khắc5.3 Hai gene và các quy tắc xác suất
- Xác suất, các biến cố độc lập5.3 Hai gene và các quy tắc xác suất5.2 Phân li độc lập và thụ tinh ngẫu nhiên
- Khoảng biến thiên (mốt: giá trị xuất hiện nhiều nhất; trung vị: giá trị ở giữa, có số giá trị lớn hơn và nhỏ hơn bằng nhau)chưa hiển thị
Cân bằng Hardy–Weinberg
= tần số của allele 1 trong quần thể · = tần số của allele 2 trong quần thể
- Các phương trình Hardy–Weinberg7.5 Cân bằng Hardy–Weinberg7.4 Di truyền quần thể
Tốc độ và tăng trưởng
= lượng thay đổi · = thay đổi về thời gian · = tỉ lệ sinh · = tỉ lệ tử · = kích thước quần thể · = sức chứa của môi trường · = tốc độ tăng trưởng tối đa trên mỗi cá thể của quần thể · = tổng số sinh vật của một loài nhất định · = tổng số sinh vật của tất cả các loài
- Tăng trưởng quần thể8.3 Tăng trưởng quần thể
- Tăng trưởng theo hàm mũ8.3 Tăng trưởng quần thể
- Tăng trưởng logistic8.4 Mật độ giới hạn sự tăng trưởng
- Chỉ số đa dạng Simpson8.6 Đa dạng sinh học
Thế nước
= thế nước · = thế áp suất · = thế chất tan · = hằng số ion hóa (1.0 đối với sucrose, vì nó không ion hóa trong nước) · = nồng độ mol · = hằng số áp suất · = nhiệt độ tính theo kelvin
- Thế nước (trong bình hở Ψ_P = 0, nên Ψ = Ψ_S)2.7 Tính trương và thế nước
- Thế chất tan của một dung dịch2.7 Tính trương và thế nước
Diện tích bề mặt và thể tích
= bán kính · = chiều dài · = chiều rộng · = chiều cao · = độ dài một cạnh của hình lập phương · = diện tích bề mặt · = thể tích
- Hình cầu2.2 Vì sao tế bào nhỏ
- Hình lập phương2.2 Vì sao tế bào nhỏ
- Hình hộp chữ nhật2.2 Vì sao tế bào nhỏ
- Hình trụ2.2 Vì sao tế bào nhỏ
Không có công thức nào phù hợp.