AtlasĐăng nhập

Bảng công thức

Bảng phương trình và công thức của AP Biology, từng dòng một. Mỗi phương trình liên kết đến mọi trang của atlas có trình bày hoặc sử dụng nó.

AP Biology

Phương trình và công thức · được cung cấp trong kỳ thi

Hằng số và hệ số quy đổi

Hằng số áp suấtR=0.0831 L⋅bar/(mol⋅K)R = 0.0831\ \mathrm{L\cdot bar/(mol\cdot K)}2.7 Tính trương và thế nước
Nhiệt độ theo kelvinT=∘C+273T = {}^\circ\mathrm{C} + 2732.7 Tính trương và thế nước

Tiền tố hệ mét

Thừa sốTiền tốKý hiệu
10910^{9}gigaG
10610^{6}megaM
10310^{3}kilok
10−110^{-1}decid
10−210^{-2}centic
10−310^{-3}milim
10−610^{-6}microμ
10−910^{-9}nanon
10−1210^{-12}picop

Bảng chi bình phương: giá trị tới hạn

pBậc tự do
12345678
0.053.845.997.819.4911.0712.5914.0715.51
0.016.639.2111.3413.2815.0916.8118.4820.09

Phân tích thống kê và xác suất

xˉ\bar{x} = trung bình mẫu · nn = cỡ mẫu · ss = độ lệch chuẩn mẫu (ước lượng dựa trên mẫu của độ lệch chuẩn của quần thể) · oo = kết quả quan sát · ee = kết quả kì vọng · Σ\Sigma = tổng của tất cả · degrees of freedom\text{degrees of freedom} = số kết quả khả dĩ khác nhau trừ một

Cân bằng Hardy–Weinberg

pp = tần số của allele 1 trong quần thể · qq = tần số của allele 2 trong quần thể

Tốc độ và tăng trưởng

dYdY = lượng thay đổi · dtdt = thay đổi về thời gian · BB = tỉ lệ sinh · DD = tỉ lệ tử · NN = kích thước quần thể · KK = sức chứa của môi trường · rmax⁡r_{\max} = tốc độ tăng trưởng tối đa trên mỗi cá thể của quần thể · nn = tổng số sinh vật của một loài nhất định · NN = tổng số sinh vật của tất cả các loài

Thế nước

Ψ\Psi = thế nước · ΨP\Psi_P = thế áp suất · ΨS\Psi_S = thế chất tan · ii = hằng số ion hóa (1.0 đối với sucrose, vì nó không ion hóa trong nước) · CC = nồng độ mol · RR = hằng số áp suất · TT = nhiệt độ tính theo kelvin

Diện tích bề mặt và thể tích

rr = bán kính · ℓ\ell = chiều dài · ww = chiều rộng · hh = chiều cao · ss = độ dài một cạnh của hình lập phương · SASA = diện tích bề mặt · VV = thể tích

Không có công thức nào phù hợp.